môn bài

Học thuật
Thân thiện
môn bài

Một chủ cửa hàng treo tấm môn bài mới lên tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy phép chính thức của cơ quan nhà nước cấp cho cá nhân, hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp để được phép hoạt động buôn bán, kinh doanh một cách hợp pháp. Đây một loại giấy tờ hành chính bắt buộc trước khi bắt đầu hoạt động thương mại.
    • Khoản thuế cá nhân, hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp phải nộp hàng năm dựa trên quy mô vốn đăng ký hoặc doanh thu để duy trì tư cách pháp nhân quyền hoạt động kinh doanh. Nghĩa này thường đi cùng với từ "thuế".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng mới của chị ấy đã được cấp môn bài chính thức khai trương tuần trước. (Giấy phép)
    • Doanh nghiệp nhỏ này phải nộp môn bài hằng năm theo mức vốn điều lệ đã đăng ký. (Thuế)
    • Việc kinh doanh không môn bài vi phạm pháp luật. (Giấy phép kinh doanh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuế môn bài": Cụm từ phổ biến nhất, chỉ khoản lệ phí (thuế) phải nộp định kỳ hàng năm cho nhà nước để duy trì giấy phép kinh doanh.
    • Công ty tôi vừa hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế môn bài cho năm tài chính mới.
  • "Cấp môn bài" / "Xin cấp môn bài": Chỉ thủ tục hành chính để được nhận giấy phép kinh doanh từ cơ quan thẩm quyền.
    • Sau khi đủ hồ sơ, anh ấy đã đếnquan chức năng để xin cấp môn bài.
Biến thể từ gần giống
  • Giấy phép kinh doanh (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung loại giấy tờ cho phép hoạt động thương mại. "Môn bài" thường mang sắc thái cổ điển, hành chính hơn.
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (danh từ): giấy tờ chính thức công nhận sự thành lập của một doanh nghiệp, thường bước trước hoặc đi kèm với việc cấp "môn bài" về thuế.
Từ đồng nghĩa
  • Giấy phép kinh doanh: Giấy tờ cho phép hoạt động buôn bán.
  • Bằng khoán (từ , ít dùng): Giấy phép hoặc chứng chỉ được cấp.
Thành ngữ liên quan
  • " môn bài, cửa hiệu": Thành ngữ ám chỉ một việc kinh doanh hợp pháp, đàng hoàng, đầy đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
    • Làm ăn phải cho môn bài, cửa hiệu thì mới bền vững được.
môn bài

Một chủ cửa hàng treo tấm môn bài mới lên tường.

  1. dt. Giấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh: thuế môn bài.